2-HYDROXY ETHYL ACRYLAT (HEA)
Thương hiệu : 2-HYDROXY ETHYL ACRYLAT
Xuất xứ : TRUNG QUỐC
Nhà phân phối : CÔNG TY TNHH PCE CÁT LÂM
Loại sản phẩm : Chất lỏng trong suốt, không màu, không lẫn tạp chất cơ học.
Chủ yếu dùng trong sơn acrylic đóng rắn nhiệt, sơn acrylic đóng rắn bằng tia UV, sơn cảm quang, sơn mạ điện tan trong nước, keo dán, xử lý dệt may, chất biến tính cho tiền polyme este và phụ gia xây dựng, v.v.
| Thông số / Đặc tính | Giá trị |
| Số CAS | 818-61-1 |
| Mã HS | 29161290.90 |
| Số EC | 212-454-9 |
| Khối lượng phân tử | 116.12 |
| Công thức phân tử | C5H8O3 |
| Monoester (W.%) | ≥ 93% |
| Độ tinh khiết (W.%) | ≥ 98% |
| Hàm lượng nước (W.%) | ≤ 0.2 |
| Axit (W.%) | ≤ 0.2 |
| Ức chế (MEHQ, CAS#: 150-76-5) | 250 ± 50 ppm |
| Màu (Hazen) | ≤ 25 |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt, không màu, không lẫn tạp chất cơ học. |
| Tỷ trọng(g/m³) | 1.109 |
| Tỷ trọng hơi (g/m³) | 1 |
| Hệ số phân tách Octanol-Nước | -0.21 |
| Chỉ số khúc xạ (20℃) | 1.448 |
| Điểm sôi | 82℃ (6.66kPa) |
| Điểm nóng chảy (℃) | -70 |
| Điểm chớp cháy (℃) | 104 (open) / 99 (Close) |
| Nhiệt độ tự bốc cháy (℃) | ≥ 300 |
| Áp suất hóa hơi(kPa) | 0.0523mmHg |
| Nhiệt độ phân hủy (℃ ) | ≥ 300 |
| Tốc độ bay hơi(kg/S) | ≤0.01 |
| Độ nhớt mPa.s (20℃) | 5.34 |
| Nhiệt dung riêng cal/g℃ | 0.5 |
| Polymerization heat kcal/mol | / |
Độ hòa tan% (nước trong nguyên liệu) | / |
| Độ hòa tan trong nước % | / |
Giới hạn nổ trong không khí VOL% | 2.5- |
| Độc tính (trên động vật gặm nhấm) LD50 (mg/kg) | 1070 |
Độ hòa tan: Tan trong các dung môi hữu cơ.
Các chất cấm tiếp xúc: Các chất oxy hóa khử mạnh, axit, peroxit, muối kim loại nặng.
Quy cách đóng gói: Thùng nhựa Polyethylene, bồn chứa IBC, thùng sắt lót Teflon, bồn chứa ISO TANK.
